Tutorial-5122023

Hướng dẫn cài đặt HAProxy WI làm giao diện Web cho HAProxy trên CentOS 7

Tài liệu hướng dẫn cài đặt HAProxy WI làm giao diện Web cho HAProxy trên CentOS 7

Tổng quan

HAProxy viết tắt (High Availability Proxy) là phần mềm mã nguồn mở, cung cấp dịch vụ cân bằng tải, proxy cho TCP/HTTP dựa trên request người dùng. HAProxy hiện đã và đang được sử dụng bởi nhiều website lớn như GoDaddy, GitHub, Bitbucket, Stack Overflow, Reddit, Speedtest.net, Twitter và trong nhiều sản phẩm cung cấp bởi Amazon Web Service.

HAProxy WI là công cụ mã nguồn mở, được phát triển với mục đích tạo ra giao diện Web thân thiện cho người sử dụng HAProxy. Xem thêm

Phần 1. Chuẩn bị

Phân hoạch

pic3 2

Mô hình

mohinh haproxy 1

Thiết lập ban đầu

Tại node loadbalancer

Thiết lập hostname, cập nhật hệ thống

hostnamectl set-hostname loadbalancer
yum update -y

Tắt Firewall và SELinux

sed -i 's/SELINUX=enforcing/SELINUX=disabled/g' /etc/sysconfig/selinux
sed -i 's/SELINUX=enforcing/SELINUX=disabled/g' /etc/selinux/config
systemctl stop firewalld
systemctl disable firewalld

Cấu hình Host file

echo "10.10.11.86 loadbalancer" >> /etc/hosts
echo "10.10.11.87 web1" >> /etc/hosts
echo "10.10.11.88 web2" >> /etc/hosts

Khởi động lại hệ thống

init 6

Tại node web1

Thiết lập hostname, cập nhật hệ thống

hostnamectl set-hostname web1
yum update -y

Tắt Firewall và SELinux

sed -i 's/SELINUX=enforcing/SELINUX=disabled/g' /etc/sysconfig/selinux
sed -i 's/SELINUX=enforcing/SELINUX=disabled/g' /etc/selinux/config
systemctl stop firewalld
systemctl disable firewalld

Cấu hình Host file

echo "10.10.11.86 loadbalancer" >> /etc/hosts
echo "10.10.11.87 web1" >> /etc/hosts
echo "10.10.11.88 web2" >> /etc/hosts

Khởi động lại hệ thống

init 6

Tại node web2

Thiết lập hostname, cập nhật hệ thống

hostnamectl set-hostname web2
yum update -y

Tắt Firewall và SELinux

sed -i 's/SELINUX=enforcing/SELINUX=disabled/g' /etc/sysconfig/selinux
sed -i 's/SELINUX=enforcing/SELINUX=disabled/g' /etc/selinux/config
systemctl stop firewalld
systemctl disable firewalld

Cấu hình Host file

echo "10.10.11.86 loadbalancer" >> /etc/hosts
echo "10.10.11.87 web1" >> /etc/hosts
echo "10.10.11.88 web2" >> /etc/hosts

Khởi động lại hệ thống

init 6

Phần 2. Cài đặt

Bước 1: Cài đặt HAProxy WI

Tải repo

git clone https://github.com/lacoski/haproxy-wi.git /var/www/haproxy-wi

Chạy script cài đặt mã nguồn

cd /var/www/haproxy-wi
chmod +x install.sh
sudo ./install.sh

Script cài đặt sẽ yêu cầu lựa chọn cơ sở dữ liệu, port, và đường dần cài đặt cho HAProxy WI. Ở đây tôi sẽ sử dụng database SQLite, port 8088 và sử dụng đường dẫn mặc định cho HAProxy WI.

Giá trị thiết lập

Choose DB: (1)Sqlite or (2)Mysql? Default: Sqlite
1
Choose Haproxy-WI port. Default: [8080]
8088
Enter Haproxy-wi home dir. Default: /var/www/[haproxy-wi]

Quá trình cài đặt có thể mất từ 3-5 phút, kết quả sau khi cài xong

################################


Installation Succesful


################################
################################


 Starting Services


################################
Created symlink from /etc/systemd/system/multi-user.target.wants/httpd.service to /usr/lib/systemd/system/httpd.service.
################################


Services have been started, Please Evaluate the tool by adding a host / DNS ectry for  /etc/hosts file.
 This can be done by adding an entry like this
 192.168.1.100 haprox-wi.example.com


################################
################################


 Thank You for Evaluating Haproxy-wi


################################
DB was update to 3.2.3<br />
DB was update to 3.2.8<br />
DB was update to 3.3<br />
Updating... go to version 3.4.1<br />
DB was update to 3.4.1<br />

Sau khi thấy thông báo trên, sử dụng trình duyệt truy cập đường dẫn ‘http://10.10.10.86:8088/app/login.py’

Đăng nhập với tài khoản mặc định với user và mật khẩu như sau admin/admin

Kết quả

wi pic1

Bước 2: Cài đặt Apache

Thực hiện tại web1

yum install httpd -y
cat /etc/httpd/conf/httpd.conf | grep 'Listen 80'
sed -i "s/Listen 80/Listen 10.10.11.87:80/g" /etc/httpd/conf/httpd.conf

echo '<h1>Chào mừng tới Blog Cloud365 (Web1)</h1>' > /var/www/html/index.html
systemctl start httpd
systemctl enable httpd

Thực hiện tại web2

yum install httpd -y
cat /etc/httpd/conf/httpd.conf | grep 'Listen 80'
sed -i "s/Listen 80/Listen 10.10.11.88:80/g" /etc/httpd/conf/httpd.conf

echo '<h1>Chào mừng tới Blog Cloud365 (Web2)</h1>' > /var/www/html/index.html
systemctl start httpd
systemctl enable httpd

Bước 3: Sử dụng HAProxy WI để triển khai dịch vụ Load balancing

Đăng nhập vào giao diện Web ‘http://10.10.10.86:8088/app/login.py’, sử dụng tài khoản mặc định với user và mật khẩu như sau admin/admin

wi pic1

Tạo mới group và user trên HAProxy WI (Không sử dụng tài khoản admin)

wi pic2

wi pic3

Đăng xuất tài khoản Admin, truy cập với tài khoản vừa tạo (thanhnb)

Sau khi đăng nhập vời tài khoản vừa tạo, tạo mới chứng chỉ SSH cho phép HAProxy WI cài đặt dịch vụ HAProxy tới server loadbalancer

wi pic4

Tạo mới server dựa trên chứng chỉ vừa tạo

wi pic5

Cài đặt HAProxy tới server loadbalancer thông qua HAProxy WI, quá trình cài đặt sẽ mất 3-5 phút.

wi pic6

Sau khi cài đặt xong, trở về trang chủ

wi pic7

Kiểm tra tại dịch vụ tại node loadbalancer

[root@loadbalancer ~]# systemctl status haproxy
● haproxy.service - HAProxy Load Balancer
   Loaded: loaded (/usr/lib/systemd/system/haproxy.service; enabled; vendor preset: disabled)
   Active: active (running) since Sat 2019-02-09 01:07:44 +07; 2min 13s ago
  Process: 24905 ExecStart=/usr/sbin/haproxy -f /etc/haproxy/haproxy.cfg -p /run/haproxy.pid $OPTIONS (code=exited, status=0/SUCCESS)
 Main PID: 24906 (haproxy)
   CGroup: /system.slice/haproxy.service
           └─24906 /usr/sbin/haproxy -f /etc/haproxy/haproxy.cfg -p /run/haproxy.pid

Feb 09 01:07:44 node1 systemd[1]: Starting HAProxy Load Balancer...
Feb 09 01:07:44 node1 systemd[1]: Started HAProxy Load Balancer.

Thêm mới backend cân bẳng tải thông qua Haproxy WI

wi pic8

Sau khi thêm backend bạn cần restart lại dịch vụ HAproxy, ở đây tôi sẽ sử dụng HAProxy WI để khởi động lại HAProxy (Thông qua giao diện Web)

wi pic9

wi pic10

Bước 4: Kiểm tra

Kiểm tra HAProxy status page

Truy cập địa chỉ http://10.10.10.86:8085/stats với tài khoản admin/password

Kết quả

wi pic11

Kiểm tra kết quả cấu hình cân bằng tải

Kết quả lần 1

pic1 2

Kết quả lần 2

pic2 2

Nguồn

https://github.com/Aidaho12/haproxy-wi


Thực hiện bởi cloud365.vn

Đăng ký liền tay Nhận Ngay Bài Mới

Subscribe ngay

Cám ơn bạn đã đăng ký !

Lỗi đăng ký !

Add Comment

Click here to post a comment

Đăng ký liền tay
Nhận Ngay Bài Mới

Subscribe ngay

Cám ơn bạn đã đăng ký !

Lỗi đăng ký !